QUỐC KÌ VIỆT NAM

Bác Hồ kính yêu

Ai yêu nhi đồng bằng Bác Hồ Chí Minh

Tài nguyên dạy học

Intel Teach Elements

Ảnh ngẫu nhiên

Baner_Tet_1.swf DONG_CO_4_KY.swf Thiep_moi_sinh_nhat_Thanh_Nghi.swf Vi_do_la_em__thanh.swf Ha_thn.swf Chuc_mung_ngay_Quoc_te_phu_nu_thiep_19.swf Su_dung_BDTD_trong_day_hoc.flv Ytuong1.gif Dong_bang_song_Cuu_Long_gap_nhieu_kho_khan_trong_viec_chong_choi_voi_lu.flv 183947901.gif Vn.png Elements.jpg Biakyyeu.jpg Header1.jpg TRANH_THUY_MAC.swf Dhsp1.jpg Ban_goc_Phan_giai_cao_logo_khoa_dia_li_dh_su_pham_tphcm_from_quangphu1ahto_duoi_png_ko_co_nen.png Bcn_khoa_qua_cac_thoi_ki.jpg Hinh_khoa.jpg T_binh.jpg

Tìm kiếm Google

Google

Tìm hiểu lịch sử

Bách khoa toàn thư

Ngày này năm xưa

Đất nước mến yêu

TIVI TRỰC TUYẾN

ĐỌC BÁO

THƯ NGỎ

Quý thầy cô và các em học sinh có muốn ghi nhớ trang này để dễ thuận tiện khi truy cập. Điều đó rất đơn giản chỉ cần quý thầy cô Click
vào đây

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Thanh Long)

Liên hệ

Quản trị: Lê Thanh Long
01656604289
( )

Danh ngôn

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website Tư liệu dạy và học môn Địa lý

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái. Cán bộ, giáo viên, nhân viên và học sinh Trường THPT Phạm Văn Sáng quyết tâm học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh về nâng cao ý thức trách nhiệm, hết lòng hết sức phụng sự Tổ quốc, phục vụ nhân dânmainbanner_500

    Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm địa lý 9

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Đỗ Văn Toàn
    Người gửi: Lê Thanh Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:10' 12-07-2010
    Dung lượng: 122.5 KB
    Số lượt tải: 1037
    Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Công Sự)
    Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM.
    Câu 1: Việt Nam là một quốc gia có nhiều dân tộc, có tất cả:
    a. 45 dân tộc b. 48 dân tộc c. 54 dân tộc d. 58 dân tộc.
    Câu 2: Mỗi dân tộc có một nét văn hoá riêng, được biểu hiện qua:
    a. Phong tục, tập quán b. Trang phục, loại hình quần cư
    c. Ngôn ngữ d. Tất cả đều đúng.
    Câu 3: Trong 54 dân tộc, xếp ngay sau dân tộc Kinh về tổng số dân là:
    a. Tày – Thái b. Mường – Khơ-me
    c. Hoa – Nùng d. Hoa – Khơ-me.
    Câu 4: Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở đâu?
    a. Trung du b. Cao nguyên và vùng núi
    c. Đồng bằng d. Ý a, b đúng.
    Câu 5: Sự phân bố của các dân tộc chủ yếu do:
    a. Điều kiện tự nhiên b. Tập quán sinh hoạt và sản xuất
    c. Nguồn gốc phát sinh d. Tất cả các ý trên.
    Bài 2: DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ.
    Câu 1: Nói Việt Nam là một nước đông dân là vì:
    a. Việt Nam có 79,7 triệu người (2002) b. Lãnh thổ đứng thứ 58 về diện tích.
    c. Dân số đứng thứ 13 trên thế giới d. Lãnh thổ hẹp, dân số nhiều.
    Câu 2: Việt Nam đã trải qua giai đoạn bùng nổ dân số trong giai đoạn:
    a. Từ 1945 trở về trước b. Trừ 1945 đến 1954
    c. Từ những năm 50 đến hết thế kỷ XX d. Từ năm 2000 đến nay.
    Câu 3: Khi bùng nổ dân số, nước ta phải gánh chịu những hậu quả nặng nề về:
    a. Kinh tế b. Các vấn đề xã hội
    c. Môi trường d. Tất cả các lĩnh vực trên.
    Câu 4: Tại sao ở những năm 50 tỷ lệ gia tăng dân số rất cao mà tổng dân số nước ta lại thấp?
    a. Tỷ lệ tử nhiều b. Tổng số dân ban đầu còn thấp
    c. Nền kinh tế chưa phát triển d. Ý a, b đúng.
    Câu 5: Tại sao trong giai đoạn hiện nay, tỷ lệ gia tăng tự nhiên thấp mà tổng số dân lại tăng nhanh?
    a. Tỷ lệ tử ít b. Tổng số dân đã quá nhiều
    c. Nền kinh tế phát triển d. Ý a, b đúng.
    Câu 6: Trong giai đoạn hiện nay, tỷ lệ sinh giảm là do:
    a. Nhà Nước không cho sinh nhiều b. Tâm lý trọng nam khinh nữ không còn
    c. Số phụ nữ trong độ tuổi sinh sản giảm d. Thực hiện tốt kế hoạch hoá gia đình.
    Bài 3: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ.
    Câu 1: Với mật độ dân số 246 người / km2, Việt Nam nằm trong nhóm nước có mật độ dân số:
    a. Cao b. Trung bình c. Thấp d. Rất thấp.
    Câu 2: Quốc gia đông dân nhất thế giới là:
    a. Hoa Kỳ b. Trung Quốc
    c. Liên Bang Nga d. Canađa.
    Câu 3: Mật độ dân số ở thành phố nào cao nhất Việt Nam?
    a. Hà Nội b. T.P Hồ Chí Minh
    c. Hải Phòng d. Đà Nẵng.



    Câu 4: Tốc độ đô thị hoá nhanh làm cho tỷ lệ dân thành thị so với nông thôn:
    a. Cao hơn b. Gần bằng
    c. Bằng nhau d. Vẫn còn thấp hơn.
    Câu 5: Tên gọi hành chính nào sau đây không thuộc loại hình quần cư đô thị
    a. Khu phố b. Khóm
    c. Ấp d. Quận.
    Bài 4. LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM – CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG.
    Câu 1: Phân theo cơ cấu lãnh thổ, nguồn lao động nước ta chủ yếu phân bố ở:
    a. Nông thôn b. Thành thị
    c. Vùng núi
     
    Gửi ý kiến

    bg_mod_21jpg